← Mini Home Spa
Sổ tay tra cứu · Vân in Tokyo

Visa & mở tiệm ở Nhật

Tra nhanh: với visa của mình có được tự mở tiệm không, nghề spa, nail, nối mi, làm tóc cần giấy phép gì, làm thủ tục ở đâu và tốn bao nhiêu.

Kiểm tra lần cuối: 05/10/2026Lệ phí visa: mức mới áp dụng từ 01/10/2026

Đây là thông tin chung tổng hợp từ trang chính thức của cơ quan nhà nước Nhật, không phải tư vấn pháp lý. Luật và lệ phí có thể thay đổi. Trước khi nộp hồ sơ, hãy xác nhận với Cục Xuất nhập cảnh (出入国在留管理庁), trạm y tế (保健所) nơi bạn ở, hoặc một chuyên viên hành chính pháp lý (行政書士).

Hoàn cảnh của bạn

1. Bạn đang có visa (tư cách lưu trú) nào?
2. Bạn muốn mở loại tiệm nào?
3. Bạn có bằng thợ làm tóc của Nhật không?
4. Bạn định làm ở đâu?

Kết quả tự cập nhật khi bạn đổi lựa chọn.

Visa nào được tự kinh doanh?

VisaTự mở tiệmGhi chú
Vĩnh trú, vợ/chồng người Nhật, vợ/chồng người vĩnh trú, định trú ĐượcKhông giới hạn hoạt động, không cần xin phép thêm.
Gia đình , du học Phải xin phépGiấy phép trọn gói 28 giờ/tuần không dùng được khi làm chủ hộ kinh doanh. Phải xin giấy phép riêng , xét từng hồ sơ. Miễn phí, xử lý 2 tuần–2 tháng.
Visa lao động Rất hạn chếLàm thêm việc ngoài phạm vi visa phải xin giấy phép riêng. Muốn tự kinh doanh thường phải đổi sang visa kinh doanh – quản lý.
Kỹ năng đặc định, thực tập sinh Gần như khôngGần như không được làm thêm hay kinh doanh phụ.

Nguồn: ISA – 資格外活動許可 · ISA – thủ tục 資格外活動

Visa kinh doanh – quản lý : điều kiện mới từ 16/10/2025

  • Vốn tối thiểu 30 triệu yên (trước đây 5 triệu).
  • Ít nhất 1 nhân viên toàn thời gian là người Nhật, vĩnh trú đặc biệt hoặc người có visa vĩnh trú, vợ/chồng người Nhật, vợ/chồng người vĩnh trú, định trú.
  • Tiếng Nhật trình độ B2 (khoảng N2): người nộp đơn hoặc nhân viên toàn thời gian đáp ứng.
  • Có bằng thạc sĩ trở lên, hoặc từ 3 năm kinh nghiệm quản lý, kinh doanh.
  • Kế hoạch kinh doanh phải được 中小企業診断士, 公認会計士 hoặc 税理士 xác nhận.
  • Dùng nhà ở làm văn phòng về nguyên tắc không được chấp nhận.
  • Người đang có visa này: được gia hạn theo xét từng trường hợp đến 16/10/2028.

Nguồn: ISA – 経営・管理 tiêu chuẩn mới

Đổi visa

  • Nộp tại Cục Xuất nhập cảnh khu vực nơi bạn ở, hoặc nộp online.
  • Nộp trước ngày hết hạn lưu trú. Giấy tờ khác nhau theo visa muốn đổi sang.
  • Thời gian xử lý tiêu chuẩn: 1–2 tháng.

Nguồn: ISA – 在留資格変更

Lệ phí đổi visa, gia hạn: mức mới từ 01/10/2026

Tính theo thời hạn lưu trú được cấp. Hồ sơ nộp đến hết 30/09/2026 vẫn theo mức cũ (6.000 yên).

Thời hạn được cấpNộp tại quầyNộp online
Đến 3 tháng10.000 ¥10.000 ¥
Trên 3 đến 6 tháng18.000 ¥15.000 ¥
Trên 6 tháng đến dưới 1 năm25.000 ¥21.000 ¥
1 năm33.000 ¥27.000 ¥
Trên 1 đến dưới 3 năm48.000 ¥42.000 ¥
3 đến dưới 5 năm64.000 ¥56.000 ¥
5 năm trở lên75.000 ¥65.000 ¥
Vĩnh trú 200.000 ¥—
Giấy phép hoạt động ngoài tư cách Miễn phíMiễn phí
Tái nhập cảnh một lần / nhiều lần4.000 / 7.000 ¥3.500 / 6.500 ¥

Nộp online cộng thêm phí thanh toán 330 ¥ (từ 3 năm trở lên: 550 ¥). Nguồn: ISA – tem lệ phí · ISA – lệ phí online · ISA – vĩnh trú · ISA – tái nhập cảnh

Sắp có hiệu lực

  • Từ 01/04/2027: thêm lý do thu hồi visa vĩnh trú, trong đó có cố ý không nộp thuế và các khoản công phí. Thường sẽ chuyển sang visa định trú chứ không phải lúc nào cũng mất quyền ở lại.
  • Từ 01/04/2027: chương trình 育成就労 thay cho thực tập sinh kỹ năng.

Nguồn: ISA – Q&A thu hồi vĩnh trú · ISA – 育成就労