Tra nhanh: với visa của mình có được tự mở tiệm không, nghề spa, nail, nối mi, làm tóc cần giấy phép gì, làm thủ tục ở đâu và tốn bao nhiêu.
Đây là thông tin chung tổng hợp từ trang chính thức của cơ quan nhà nước Nhật, không phải tư vấn pháp lý. Luật và lệ phí có thể thay đổi. Trước khi nộp hồ sơ, hãy xác nhận với Cục Xuất nhập cảnh (出入国在留管理庁), trạm y tế (保健所) nơi bạn ở, hoặc một chuyên viên hành chính pháp lý (行政書士).
| Visa | Tự mở tiệm | Ghi chú |
|---|---|---|
| Vĩnh trú, vợ/chồng người Nhật, vợ/chồng người vĩnh trú, định trú (別表第二) | Được | Không giới hạn hoạt động, không cần xin phép thêm. |
| Gia đình 家族滞在, du học 留学 | Phải xin phép | Giấy phép trọn gói 28 giờ/tuần không dùng được khi làm chủ hộ kinh doanh. Phải xin giấy phép riêng 資格外活動許可・個別許可, xét từng hồ sơ. Miễn phí, xử lý 2 tuần–2 tháng. |
| Visa lao động 技術・人文知識・国際業務 | Rất hạn chế | Làm thêm việc ngoài phạm vi visa phải xin giấy phép riêng. Muốn tự kinh doanh thường phải đổi sang visa kinh doanh – quản lý. |
| Kỹ năng đặc định, thực tập sinh 特定技能・技能実習 | Gần như không | Gần như không được làm thêm hay kinh doanh phụ. |
Nguồn: ISA – 資格外活動許可 · ISA – thủ tục 資格外活動
Nguồn: ISA – 経営・管理 tiêu chuẩn mới
Nguồn: ISA – 在留資格変更
Tính theo thời hạn lưu trú được cấp. Hồ sơ nộp đến hết 30/09/2026 vẫn theo mức cũ (6.000 yên).
| Thời hạn được cấp | Nộp tại quầy | Nộp online |
|---|---|---|
| Đến 3 tháng | 10.000 ¥ | 10.000 ¥ |
| Trên 3 đến 6 tháng | 18.000 ¥ | 15.000 ¥ |
| Trên 6 tháng đến dưới 1 năm | 25.000 ¥ | 21.000 ¥ |
| 1 năm | 33.000 ¥ | 27.000 ¥ |
| Trên 1 đến dưới 3 năm | 48.000 ¥ | 42.000 ¥ |
| 3 đến dưới 5 năm | 64.000 ¥ | 56.000 ¥ |
| 5 năm trở lên | 75.000 ¥ | 65.000 ¥ |
| Vĩnh trú 永住許可 | 200.000 ¥ | — |
| Giấy phép hoạt động ngoài tư cách 資格外活動許可 | Miễn phí | Miễn phí |
| Tái nhập cảnh một lần / nhiều lần | 4.000 / 7.000 ¥ | 3.500 / 6.500 ¥ |
Nộp online cộng thêm phí thanh toán 330 ¥ (từ 3 năm trở lên: 550 ¥). Nguồn: ISA – tem lệ phí · ISA – lệ phí online · ISA – vĩnh trú · ISA – tái nhập cảnh
Nguồn: ISA – Q&A thu hồi vĩnh trú · ISA – 育成就労
Bằng: cần bằng thợ làm tóc 美容師免許.
Đăng ký: báo mở tiệm 美容所開設届 với trạm y tế. Trạm kiểm tra cơ sở xong mới được mở cửa.
Cơ sở: phòng làm việc từ 13 m², sàn không thấm nước, bồn rửa có vòi nước chảy, tủ đựng dụng cụ đã khử trùng.
Từ 2 thợ trở lên phải có người quản lý 管理美容師.
Theo Bộ Y tế–Lao động, nối mi là hành vi làm đẹp theo luật thợ làm tóc (美容師法). Chỉ thợ có bằng 美容師 được làm, và phải làm tại tiệm đã đăng ký 美容所.
Bằng: không cần bằng quốc gia. Chứng chỉ JNEC, JNA là tùy chọn.
Làm theo hướng dẫn vệ sinh cho tiệm nail của Bộ Y tế–Lao động. Thường không phải đăng ký với trạm y tế; nên hỏi trạm y tế nơi bạn ở cho chắc.
Nếu làm thêm nối mi, trang điểm hay tóc thì cần bằng 美容師 và đăng ký 美容所.
Bằng: không có bằng quốc gia riêng.
Không được làm (chỉ bác sĩ): triệt lông bằng laser hoặc ánh sáng mạnh phá hủy chân lông, phun xăm thẩm mỹ, tẩy da bằng hóa chất (peel da, ケミカルピーリング).
Cách gọi và quảng cáo: massage trị liệu cần bằng quốc gia あん摩マッサージ指圧師. Không có bằng thì chỉ làm thư giãn, chăm sóc; không nói là chữa, điều trị, và nên tránh chữ「マッサージ」. Phương pháp ấn huyệt, phản xạ nên hỏi trạm y tế trước.
Bán gói liệu trình dài hơn 1 tháng và trên 50.000 yên: phải có hợp đồng đúng luật, khách được hủy vô điều kiện trong 8 ngày クーリング・オフ.
| Khoản | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giấy phép hoạt động ngoài tư cách | Miễn phí | Cho visa gia đình, du học |
| Đổi visa / gia hạn | 10.000–75.000 ¥ | Theo thời hạn được cấp, từ 01/10/2026 |
| Vĩnh trú | 200.000 ¥ | Từ 01/10/2026 |
| Kiểm tra mở 美容所 | 16.000–24.050 ¥ | Khác theo nơi: Edogawa 24.050, Tokyo/Machida 24.000, Takatsuki 16.000 |
| Đơn báo mở kinh doanh, khai thuế mẫu xanh | Miễn phí | Nộp cho 税務署 |
| Giấy phép quán ăn | ≈18.300 ¥ | Ví dụ quận Nerima, cấp mới |
Ước tính, chỉ để tham khảo. Nguồn: Money Forward · JFC khảo sát 2025
Phần này đang soạn. Dưới đây là các thủ tục chính để tham khảo trước.